Sản phẩm

Thép tròn trơn

Thép tròn trơn dạng thanh Φ10–Φ40, mác CB240-T, CB300-T, SS400, dùng làm bản mã, chốt, ty ren và chi tiết cơ khí.

Thép tròn trơn
Chủng loại:
Thép tròn trơn dạng thanh
Tiêu chuẩn:
TCVN 1651-1:2018, JIS G3101 SS400, JIS G4051 S45C
Bề mặt:
Đen / trơn
Độ dày / quy cách:
Φ10 – Φ40 · dài 6 m hoặc 11,7 m
Ứng dụng:
Cơ khí, chế tạo, ty ren, chốt, thép đai, cốt thép phụ
0934740741 Nhận báo giá

Tổng quan sản phẩm

Thép tròn trơn là thép thanh tiết diện tròn đặc, bề mặt nhẵn không có gân. Vì bám dính với bê tông kém hơn thép gân, loại này ít dùng làm cốt chịu lực chính mà chủ yếu phục vụ gia công cơ khí, làm chi tiết liên kết và các cấu kiện phụ trong xây dựng. Bề mặt trơn cũng giúp dễ tiện ren, cắt, hàn và uốn chính xác.

Nguồn hàng gồm thép tròn trơn xây dựng mác CB240-T, CB300-T theo TCVN 1651-1:2018 và thép tròn đặc cơ khí mác SS400, S45C (C45). Chiều dài tiêu chuẩn 6 m hoặc 11,7 m, có thể cắt theo đơn.

Thông số kỹ thuật

Đường kính Khối lượng (kg/m) Khối lượng cây 6 m (kg)
Φ10 0,617 3,70
Φ12 0,888 5,33
Φ14 1,210 7,26
Φ16 1,580 9,48
Φ18 2,000 12,00
Φ20 2,470 14,82
Φ25 3,850 23,10
Φ30 5,550 33,30
Φ40 9,870 59,22

Lưu ý khi lựa chọn và bảo quản

  • Chi tiết cần tôi cứng hoặc chịu mài mòn nên chọn mác S45C thay vì SS400.
  • Không dùng thép tròn trơn thay thép gân cho cốt chịu lực nếu thiết kế không chỉ định.
  • Thép đường kính lớn nên cắt bằng cưa đĩa để mặt cắt phẳng, không biến cứng mép.
  • Bôi dầu chống gỉ cho thép cơ khí lưu kho dài ngày.

Ứng dụng thực tế

Gia công cơ khí

Gia công cơ khí

Tiện trục, chốt, bạc lót và chi tiết máy từ thép tròn đặc.

Kết cấu phụ

Kết cấu phụ

Làm ty giằng, móc cẩu, bản lề cửa và lan can.

Xây dựng dân dụng

Xây dựng dân dụng

Thép đai cỡ lớn, cốt thép phụ và chi tiết chờ trong bê tông.

Sản phẩm liên quan